se planter

tự động từ
  1. (thân mật) đứng yên
    • Se planter devant quelqu'un
      đứng yên trước mặt ai
  2. (được) trồng
    • Arbuste qui se plante en automne
      cây trồng về mùa thu
  3. cắm vào
    • Flèche qui se plante au mur
      mũi tên cắm vào tường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống